Đầu kỳ tình hình TSCĐ ở Doanh nghiệp “X” như sau (đv 1000.000đ)

– Nguyên giá TSCĐ hữu hình: 1.200

– Hao mòn TSCĐ hữu hình: 400

– Nguyên giá TSCĐ vô hình: 600

– Hao mòn TSCĐ vô hình: 200

 

Trong kỳ có các nghiệp vụ phát sinh:

1. Mua và lắp đặt xong một số thiết bị sản xuất

– Giá mua: 80 trả bằng chuyển khoản

– Chi phí lắp đặt trả bằng tiền mặt: 2

– Mua sắm bằng quỹ phát triển kinh doanh

 

2. Nhượng bán một số thiết bị sản xuất

– Nguyên giá: 50

– Đã hao mòn: 30

– Giá bán: 25 đã thu được bằng chuyển khoản

– Tiền thuê vận chuyển chưa trả: 2

 

3. Góp liên doanh với công ty W 1 ngôi nhà:

– Nguyên giá: 150. Trong đó:

+ Giá trị hữu hình: 100

+ Giá trị về lợi thế thương mại: 50

– Hao mòn phần hữu hình: 30

– Trị giá vốn được thừa nhận: 140. Trong đó:

+ Phần hữu hình: 50

+ Phần lợi thế thương mại: 90

– Thời gian liên doanh: 10 năm

 

4. Nhận bàn giao từ đơn vị nhận thầu 1 nhà xưởng vừa được xây dựng xong

– Giá dự toán được duyệt lần cuối cùng: 200 (chưa trả tiền)

– Nguồn vốn xây dựng: Nguồn vốn đầu tư XDCB

 

5. Nhận lại vốn góp liên doanh bằng 1 số thiết bị:

– Giá trị thiết bị được hai bên thỏa thuận: 60

– Thừa so với vốn góp trước đây của DN: 20

(DN trả lại bằng chuyển khoản, lấy từ quỹ phát triển kinh doanh).

 

Yêu cầu:

1. Định khoản và phản ánh tình hình trên vào tài khoản ?

2. Xác định giá trị còn lại của từng loại TSCĐ lúc cuối kỳ ?

 

Hướng dẫn giải bài tập:

1.

a. Nợ TK 211: 82

Có TK 111: 2

Có TK 112: 80

 

b. Nợ TK 414: 82

Có TK 414: 82

 

2.

a. Nợ TK 821: 20

Nợ TK 214: 30

Có TK 211: 50

 

b. Nợ TK 821: 2

Có TK 331: 2

 

c. Nợ TK 112: 25

Có TK 121

 

3.

a. Nợ TK 222: 50

Nợ TK 2141: 30

Nợ TK 413: 20

Có TK 211: 100

 

b. Nợ TK 222: 90

Có TK 213: 50

Có TK 412: 40

 

4.

a. Nợ TK 221: 200

Có TK 241: 200

 

b. Nợ TK 441: 200

Có TK 411: 200

 

5.

a. Nợ TK 211: 60

Có TK 222: 40

Có TK 112: 20

 

b. Nợ TK 414: 20

Có TK 411: 20